Bu lông lục giác chìm đầu trụ Inox Din 912 là gì?
Bu lông lục giác chìm đầu trụ inox Din 912 được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 912, cấp bền 8.8, 10.9, 12.9, A2, A4. Được sử dụng để lắp ráp các chi máy móc công nghiệp. Bu lông lục giác chìm đầu trụ DIN 912 có rất nhiều kích thước khác nhau từ M3 – M30 độ dài từ 3mm-200mm.
Điểm chú ý nhất của bulong lục giác chìm này chính là Vật liệu sản xuất ra chúng rất đa dạng bao gồm: thép đen 12.9 ,sus 201, sus 304, sus 316, sus 316L.
Mỗi một loại vật liệu thì nó có khả năng ăn mòn và chống chịu lực không giống nhau. Vì vậy mà trước khi quyết định mua bu lông lục giác chìm đầu trụ thì bạn nên tìm hiểu kỹ càng về tính chất của các vật liệu Inox sẽ giúp bạn có sự lựa chọn bu lông inox hoặc bu lông thép phù hợp về giá thành và chất lượng.

ấu tạo của bu lông lục giác chìm đầu trụ Inox Din 912
Bu lông lục giác chìm đầu trụ inox DIN 912 có cấu tạo gồm 2 phần là phần đầu và phần thân. Chi tiết cấu tạo như sau:
- Phần thân bu lông hình trụ tròn được tiện ren, có thể là ren lửng hoặc ren suốt tùy vào yêu cầu đặt hàng và tùy vào chiều dài thân bu lông. Tại Việt Nam thì thông thường bu lông inox được tiện ren theo tiêu chuẩn ren hệ mét thông dụng.
- Phần đầu bu lông, đúng như tên gọi thì phần đầu bu lông lục giác chìm đầu trụ, bên ngoài có hình trụ tròn, phần đầu mũ bên trong được đúc tạo hình lục giác chìm sâu nhất định và sử dụng chìa lục lăng để vặn
Bảng tra kích thước bu lông inox lục giác chìm đầu trụ Inox DIN 912
Bu lông lục giác chìm đầu trụ inox Có kích thước bu lông theo tiêu chuẩn ren hệ mét từ M3 đến M30. Dưới đây là bảng tra kích thước bu lông Inox lục giác chìm đầu trụ DIN 912:
- d: Đường kính thân danh nghĩa
- P: bước ren
- L: Chiều dài ren
- Dk: Đường kính mũ
- K : Độ dày mũ
- b: chiều dài ren áp dụng đối với loại ren lửng.

| d | M3 | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 | M24 | M27 | M30 |
| P | 0,5 | 0,7 | 0,8 | 1 | 1,25 | 1,5 | 1,75 | 2 | 2 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 3 | 3 | 3,5 |
| b* | 18 | 20 | 22 | 24 | 28 | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 | 52 | 56 | 60 | 66 | 72 |
| dk | 5,5 | 7 | 8,5 | 10 | 13 | 16 | 18 | 21 | 24 | 28 | 30 | 33 | 36 | 40 | 45 |
| k | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 |
| s | 2,5 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 14 | 17 | 17 | 19 | 19 | 22 |
Bảng tra kích thước tiêu chuẩn của bu lông inox lục giác chìm đầu trụ DIN 912









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.